Đang online: 6  |   Hôm qua: 1708  |   Lượt truy cập: 1607106
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Văn bản pháp luật về Doanh Nghiệp - Đầu Tư
Văn bản pháp luật về Doanh Nghiệp - Đầu Tư

Quyết Định 10/2007/QĐ-TTg về Hệ Thống Ngành Kinh tế Việt Nam Phần 1

Quyết Định 10/2007/QĐ-TTg về Hệ Thống Ngành Kinh tế Việt Nam Phần 1

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 10/2007/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thống kê;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê
,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam gồm 5 cấp:

- Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hoá theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U;

- Ngành cấp 2 gồm 88 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng;

- Ngành cấp 3 gồm 242 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng;

- Ngành cấp 4 gồm 437 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng;

- Ngành cấp 5 gồm 642 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng.

Điều 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ, ngành có liên quan:

- Hướng dẫn các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này;

- Theo dõi tình hình thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định trước đây về hệ thống ngành kinh tế quốc dân.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. THỦ TƯỚNG 
PHÓ THỦ TƯỚNG
(đã ký và đóng dấu)



Nguyễn Sinh Hùng

 

 

Download >> Quyết Định Số 337/QĐ-BKH Về Việc Ban Hành Quy Định Nội Dung Hệ Thống Ngành Kinh Tế Của Việt Nam Ngày 10 Tháng 4 Năm 2007 của Bộ Kế Hoạch

 

Download >>  Quyết Định Số 10/2007/QĐ-TTG Ban Hành Hệ Thống Ngành Kinh Tế Của Việt Nam Ngày 23 Tháng 01 Năm 2007 Thủ Tướng Chính Phủ

 

 

 

HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ)



Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

A

       

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

 

01

     

Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

   

011

   

Trồng cây hàng năm

     

0111

01110

Trồng lúa

     

0112

01120

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

     

0113

01130

Trồng cây lấy củ có chất bột

     

0114

01140

Trồng cây mía

     

0115

01150

Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

     

0116

01160

Trồng cây lấy sợi

     

0117

01170

Trồng cây có hạt chứa dầu

     

0118

 

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

       

01181

Trồng rau các loại

       

01182

Trồng đậu các loại

       

01183

Trồng hoa, cây cảnh

     

0119

01190

Trồng cây hàng năm khác

   

012

   

Trồng cây lâu năm

     

0121

 

Trồng cây ăn quả

       

01211

Trồng nho

       

01212

Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

       

01213

Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác

       

01214

Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

       

01215

Trồng nhãn, vải, chôm chôm

       

01219

Trồng cây ăn quả khác

     

0122

01220

Trồng cây lấy quả chứa dầu

     

0123

01230

Trồng cây điều

     

0124

01240

Trồng cây hồ tiêu

     

0125

01250

Trồng cây cao su

     

0126

01260

Trồng cây cà phê

     

0127

01270

Trồng cây chè

     

0128

 

Trồng cây gia vị, cây dược liệu

       

01281

Trồng cây gia vị

       

01282

Trồng cây dược liệu

     

0129

01290

Trồng cây lâu năm khác

   

013

0130

01300

Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

   

014

   

Chăn nuôi

     

0141

01410

Chăn nuôi trâu, bò

     

0142

01420

Chăn nuôi ngựa, lừa, la

     

0144

01440

Chăn nuôi dê, cừu

     

0145

01450

Chăn nuôi lợn

     

0146

 

Chăn nuôi gia cầm

       

01461

Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

       

01462

Chăn nuôi gà

       

01463

Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

       

01469

Chăn nuôi gia cầm khác

     

0149

01490

Chăn nuôi khác

   

015

0150

01500

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

   

016

   

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

     

0161

01610

Hoạt động dịch vụ trồng trọt

     

0162

01620

Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

     

0163

01630

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

     

0164

01640

Xử lý hạt giống để nhân giống

   

017

0170

01700

Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

02

     

Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

   

021

0210

 

Trồng rừng và chăm sóc rừng

       

02101

Ươm giống cây lâm nghiệp

       

02102

Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ

       

02103

Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa

       

02109

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

   

022

   

Khai thác gỗ và lâm sản khác

     

0221

02210

Khai thác gỗ

     

0222

02220

Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

   

023

0230

02300

Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác

   

024

0240

02400

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

 

03

     

Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản

   

031

   

Khai thác thuỷ sản

     

0311

03110

Khai thác thuỷ sản biển

     

0312

 

Khai thác thuỷ sản nội địa

       

03121

Khai thác thuỷ sản nước lợ

       

03122

Khai thác thuỷ sản nước ngọt

   

032

   

Nuôi trồng thuỷ sản

     

0321

03210

Nuôi trồng thuỷ sản biển

     

0322

 

Nuôi trồng thuỷ sản nội địa

       

03221

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ

       

03222

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

     

0323

03230

Sản xuất giống thuỷ sản

B

       

 KHAI KHOÁNG

 

05

     

Khai thác than cứng và than non

   

051

0510

05100

Khai thác và thu gom than cứng

   

052

0520

05200

Khai thác và thu gom than non

 

06

     

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

   

061

0610

06100

Khai thác dầu thô

   

062

0620

06200

Khai thác khí đốt tự nhiên

 

07

     

Khai thác quặng kim loại

   

071

0710

07100

Khai thác quặng sắt

   

072

   

Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

     

0721

07210

Khai thác quặng uranium và quặng thorium

     

0722

 

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

       

07221

Khai thác quặng bôxít

       

07229

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

   

073

0730

07300

Khai thác quặng kim loại quí hiếm

 

08

     

Khai khoáng khác

   

081

0810

 

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

       

08101

Khai thác đá

       

08102

Khai thác cát, sỏi

       

08103

Khai thác đất sét

   

089

   

Khai khoáng chưa được phân vào đâu

     

0891

08910

Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

     

0892

08920

Khai thác và thu gom than bùn

     

0893

08930

Khai thác muối

     

0899

08990

Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

 

09

     

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

   

091

0910

09100

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

   

099

0990

09900

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

C

       

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

 

10

     

Sản xuất chế biến thực phẩm

   

101

1010

 

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

       

10101

Chế biến và đóng hộp thịt

       

10109

Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác

   

102

1020

 

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

       

10201

Chế biến và đóng hộp thuỷ sản

       

10202

Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh

       

10203

Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô

       

10204

Chế biến và bảo quản nước mắm

       

10209

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác

   

103

1030

 

Chế biến và bảo quản rau quả

       

10301

Chế biến và đóng hộp rau quả

       

10309

Chế biến và bảo quản rau quả khác

   

104

1040

 

Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

       

10401

Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật

 

10409

Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác

   

105

1050

10500

Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

   

106

   

Xay xát và sản xuất bột

     

1061

 

Xay xát và sản xuất bột thô

       

10611

Xay xát

 

10612

Sản xuất bột thô

     

1062

10620

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

   

107

   

Sản xuất thực phẩm khác

     

1071

10710

Sản xuất các loại bánh từ bột

     

1072

10720

Sản xuất đường

     

1073

10730

Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo

     

1074

10740

Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

     

1075

10750

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

     

1079

10790

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

   

108

1080

10800

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

 

11

     

Sản xuất đồ uống

   

110

   

Sản xuất đồ uống

     

1101

11010

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

     

1102

11020

Sản xuất rượu vang

     

1103

11030

Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

     

1104

 

Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

       

11041

Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

       

11042

Sản xuất đồ uống không cồn

 

12

120

1200

 

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

       

12001

Sản xuất thuốc lá

       

12009

Sản xuất thuốc hút khác

 

13

     

Dệt

   

131

   

Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt

     

1311

13110

Sản xuất sợi

     

1312

13120

Sản xuất vải dệt thoi

     

1313

13130

Hoàn thiện sản phẩm dệt

   

132

   

Sản xuất hàng dệt khác

     

1321

13210

Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

     

1322

13220

Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)

     

1323

13230

Sản xuất thảm, chăn đệm

     

1324

13240

Sản xuất các loại dây bện và lưới

     

1329

13290

Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

 

14

     

Sản xuất trang phục

   

141

1410

14100

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

   

142

1420

14200

Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

   

143

1430

14300

Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

 

15

     

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

   

151

   

Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú

     

1511

15110

Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

     

1512

15120

Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

   

152

1520

15200

Sản xuất giày dép

 

16

     

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

   

161

1610

 

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

       

16101

Cưa, xẻ và bào gỗ

       

16102

Bảo quản gỗ

   

162

   

Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

     

1621

16210

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

     

1622

16220

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

     

1623

16230

Sản xuất bao bì bằng gỗ

     

1629

 

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

       

16291

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

       

16292

Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện

 

17

     

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

   

170

   

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

     

1701

17010

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

     

1702

 

Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

       

17021

Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa

       

17022

Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn

     

1709

17090

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

 

18

     

In, sao chép bản ghi các loại

   

181

   

In ấn và dịch vụ liên quan đến in

     

1811

18110

In ấn

     

1812

18120

Dịch vụ liên quan đến in

   

182

1820

18200

Sao chép bản ghi các loại

 

19

     

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

   

191

1910

19100

Sản xuất than cốc

   

192

1920

19200

Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế

 

20

     

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

   

201

   

Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

     

2011

20110

Sản xuất hoá chất cơ bản

     

2012

20120

Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

     

2013

 

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

       

20131

Sản xuất plastic nguyên sinh

       

20132

Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

   

202

   

Sản xuất sản phẩm hoá chất khác

     

2021

20210

Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

     

2022

 

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

       

20221

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

       

20222

Sản xuất mực in

     

2023

 

Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

       

20231

Sản xuất mỹ phẩm

       

20232

Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

     

2029

20290

Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

   

203

2030

20300

Sản xuất sợi nhân tạo

 

21

     

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

   

210

2100

 

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

       

21001

Sản xuất thuốc các loại

       

21002

Sản xuất hoá dược và dược liệu

 

22

     

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

   

221

   

Sản xuất sản phẩm từ cao su

     

2211

22110

Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

     

2212

22120

Sản xuất sản phẩm khác từ cao su

   

222

2220

 

Sản xuất sản phẩm từ plastic

       

22201

Sản xuất bao bì từ plastic

       

22209

Sản xuất sản phẩm khác từ plastic

 

23

     

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

   

231

2310

23100

Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh

   

239

   

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu

     

2391

23910

Sản xuất sản phẩm chịu lửa

     

2392

23920

Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

     

2393

23930

Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác

     

2394

 

Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

       

23941

Sản xuất xi măng

       

23942

Sản xuất vôi

       

23943

Sản xuất thạch cao

     

2395

23950

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

     

2396

23960

Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

     

2399

23990

Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

 

24

     

Sản xuất kim loại

   

241

2410

24100

Sản xuất sắt, thép, gang

   

242

2420

24200

Sản xuất kim loại màu và kim loại quý

   

243

   

Đúc kim loại

     

2431

24310

Đúc sắt thép

     

2432

24320

Đúc kim loại màu

 

25

     

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

   

251

   

Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

     

2511

25110

Sản xuất các cấu kiện kim loại

     

2512

25120

Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

     

2513

25130

Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

   

252

2520

25200

Sản xuất vũ khí và đạn dược

   

259

   

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại

     

2591

25910

Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

     

2592

25920

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

     

2593

25930

Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

     

2599

 

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

       

25991

Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

       

25999

Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

 

26

     

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

   

261

2610

26100

Sản xuất linh kiện điện tử

   

262

2620

26200

Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính

   

263

2630

26300

Sản xuất thiết bị truyền thông

   

264

2640

26400

Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

   

265

   

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ

     

2651

26510

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

     

2652

26520

Sản xuất đồng hồ

   

266

2660

26600

Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

   

267

2670

26700

Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học

   

268

2680

26800

Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học

 

27

     

Sản xuất thiết bị điện

   

271

2710

 

Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

       

27101

Sản xuất mô tơ, máy phát

       

27102

Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

   

272

2720

27200

Sản xuất pin và ắc quy

   

273

   

Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn

     

2731

27310

Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

     

2732

27320

Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

     

2733

27330

Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

   

274

2740

27400

Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

   

275

2750

27500

Sản xuất đồ điện dân dụng

   

279

2790

27900

Sản xuất thiết bị điện khác

 

28

     

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

   

281

   

Sản xuất máy thông dụng

     

2811

28110

Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

     

2812

28120

Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

     

2813

28130

Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

     

2814

28140

Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

     

2815

28150

Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

     

2816

28160

Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

     

2817

28170

Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

     

2818

28180

Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

     

2819

28190

Sản xuất máy thông dụng khác

   

282

   

Sản xuất máy chuyên dụng

     

2821

28210

Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

     

2822

28220

Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

     

2823

28230

Sản xuất máy luyện kim

     

2824

28240

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

     

2825

28250

Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

     

2826

28260

Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

     

2829

 

Sản xuất máy chuyên dụng khác

       

28291

Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng

       

28299

Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu

 

29

     

Sản xuất xe có động cơ

   

291

2910

29100

Sản xuất xe có động cơ

   

292

2920

29200

Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc

   

293

2930

29300

Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe

 

30

     

Sản xuất phương tiện vận tải khác

   

301

   

Đóng tàu và thuyền

     

3011

30110

Đóng tàu và cấu kiện nổi

     

3012

30120

Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

   

302

3020

30200

Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe

   

303

3030

30300

Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan

   

304

3040

30400

Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội

   

309

   

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu

     

3091

30910

Sản xuất mô tô, xe máy

     

3092

30920

Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật

     

3099

30990

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

 

31

310

3100

 

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

       

31001

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ

       

31009

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác

 

32

     

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

   

321

   

Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan

     

3211

32110

Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

     

3212

32120

Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

   

322

3220

32200

Sản xuất nhạc cụ

   

323

3230

32300

Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

   

324

3240

32400

Sản xuất đồ chơi, trò chơi

   

325

3250

 

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

       

32501

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa

       

32502

Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng

   

329

3290

32900

Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

 

33

     

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

   

331

   

Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn

     

3311

33110

Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn

     

3312

33120

Sửa chữa máy móc, thiết bị

     

3313

33130

Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

     

3314

33140

Sửa chữa thiết bị điện

     

3315

33150

Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

     

3319

33190

Sửa chữa thiết bị khác

   

332

3320

33200

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

D

       

SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

 

35

     

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

   

351

3510

 

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

       

35101

Sản xuất điện

       

35102

Truyền tải và phân phối điện

   

352

3520

35200

Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

   

353

3530

 

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

       

35301

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí

       

35302

Sản xuất nước đá

E

       

CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI

 

36

360

3600

36000

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

 

37

     

Thoát nước và xử lý nước thải

   

370

3700

 

Thoát nước và xử lý nước thải

       

37001

Thoát nước

       

37002

Xử lý nước thải

 

38

     

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

   

381

   

Thu gom rác thải

     

3811

38110

Thu gom rác thải không độc hại

     

3812

 

Thu gom rác thải độc hại

       

38121

Thu gom rác thải y tế

       

38129

Thu gom rác thải độc hại khác

   

382

   

Xử lý và tiêu huỷ rác thải

     

3821

38210

Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại

     

3822

 

Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại

       

38221

Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế

       

38229

Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác

   

383

3830

 

Tái chế phế liệu

       

38301

Tái chế phế liệu kim loại

       

38302

Tái chế phế liệu phi kim loại

 

39

390

3900

39000

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

F

       

XÂY DỰNG

 

41

410

4100

41000

Xây dựng nhà các loại

 

42

     

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

   

421

4210

 

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

       

42101

Xây dựng công trình đường sắt

       

42102

Xây dựng công trình đường bộ

   

422

4220

42200

Xây dựng công trình công ích

   

429

4290

42900

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

 

43

     

Hoạt động xây dựng chuyên dụng

   

431

   

Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

     

4311

43110

Phá dỡ

     

4312

43120

Chuẩn bị mặt bằng

   

432

   

Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

     

4321

43210

Lắp đặt hệ thống điện

     

4322

 

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí

       

43221

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước

       

43222

Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí

     

4329

43290

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

   

433

4330

43300

Hoàn thiện công trình xây dựng

   

439

4390

43900

Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

G

       

BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC

 

45

     

Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

   

451

   

Bán ô tô và xe có động cơ khác

     

4511

 

Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

       

45111

Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)

       

45119

Bán buôn xe có động cơ khác

     

4512

45120

Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)

     

4513

 

Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

       

45131

Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)

       

45139

Đại lý xe có động cơ khác

   

452

4520

45200

Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

   

453

4530

 

Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

       

45301

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

       

45302

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)

       

45303

Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

   

454

   

Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

     

4541

 

Bán mô tô, xe máy

       

45411

Bán buôn mô tô, xe máy

       

45412

Bán lẻ mô tô, xe máy

       

45413

Đại lý mô tô, xe máy

     

4542

45420

Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

     

4543

 

Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

       

45431

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

       

45432

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

       

45433

Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

 

46

     

Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

   

461

4610

 

Đại lý, môi giới, đấu giá

       

46101

Đại lý

       

46102

Môi giới

       

46103

Đấu giá

   

462

4620

 

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

       

46201

Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác

       

46202

Bán buôn hoa và cây

       

46203

Bán buôn động vật sống

       

46204

Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản

       

46209

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)

   

463

   

Bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

     

4631

46310

Bán buôn gạo

     

4632

 

Bán buôn thực phẩm

       

46321

Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

       

46322

Bán buôn thủy sản

       

46323

Bán buôn rau, quả

       

46324

Bán buôn cà phê

       

46325

Bán buôn chè

       

46326

Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

       

46329

Bán buôn thực phẩm khác

     

4633

 

Bán buôn đồ uống

       

46331

Bán buôn đồ uống có cồn

       

46332

Bán buôn đồ uống không có cồn

     

4634

46340

Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

   

464

   

Bán buôn đồ dùng gia đình

     

4641

 

Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

       

46411

Bán buôn vải

       

46412

Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác

       

46413

Bán buôn hàng may mặc

       

46414

Bán buôn giày dép

     

4649

 

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

       

46491

Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

       

46492

Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế

       

46493

Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

       

46494

Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh

       

46495

Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

       

46496

Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự

       

46497

Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

       

46498

Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao

       

46499

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu

   

465

   

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

     

4651

46510

Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

     

4652

46520

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

     

4653

46530

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

     

4659

 

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

       

46591

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

       

46592

Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

       

46593

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

       

46594

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

       

46595

Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

       

46599

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu

   

466

   

Bán buôn chuyên doanh khác

     

4661

 

Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

       

46611

Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác

       

46612

Bán buôn dầu thô

       

46613

Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan

       

46614

Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan

     

4662

 

Bán buôn kim loại và quặng kim loại

       

46621

Bán buôn quặng kim loại

       

46622

Bán buôn sắt, thép

       

46623

Bán buôn kim loại khác

       

46624

Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác

     

4663

 

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

       

46631

Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

       

46632

Bán buôn xi măng

       

46633

Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

       

46634

Bán buôn kính xây dựng

       

46635

Bán buôn sơn, vécni

       

46636

Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

       

46637

Bán buôn đồ ngũ kim

       

46639

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

     

4669

 

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

       

46691

Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

       

46692

Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

       

46693

Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh

       

46694

Bán buôn cao su

       

46695

Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt

       

46696

Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép

       

46697

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

       

46699

Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

   

469

4690

46900

Bán buôn tổng hợp

 

47

     

Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

   

471

   

Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

     

4711

47110

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

     

4719

 

Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

       

47191

Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại

       

47199

Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

   

472

   

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4721

47210

Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4722

 

Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

 

 

 

 

47222

Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47223

Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47224

Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47229

Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4723

47230

Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4724

47240

Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

   

473

4730

47300

Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

   

474

   

Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4741

 

Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47411

Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47412

Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4742

47420

Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh

   

475

   

Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4751

 

Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47511

Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47519

Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4752

 

Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47521

Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47522

Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47523

Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47524

Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47525

Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47529

Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4753

47530

Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4759

 

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47591

Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47592

Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47593

Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47594

Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47599

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

   

476

   

Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4761

47610

Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4762

47620

Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4763

47630

Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4764

47640

Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

   

477

   

Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4771

 

Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47711

Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47712

Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47713

Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4772

 

Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47721

Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47722

Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4773

 

Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47731

Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47732

Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47733

Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47734

Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47735

Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47736

Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47737

Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47738

Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47739

Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

     

4774

 

Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47741

Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

       

47749

Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

   

478

   

Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ

     

4781

 

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

       

47811

Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ

       

47812

Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ

       

47813

Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ

       

47814

Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

     

4782

 

Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ

       

47821

Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ

       

47822

Bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ

       

47823

Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ

     

4789

 

Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

       

47891

Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ

       

47892

Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ

       

47893

Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ

       

47899

Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ

   

479

   

Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)

     

4791

47910

Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

     

4799

47990

Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

 

 Download >> Quyết Định Số 337/QĐ-BKH Về Việc Ban Hành Quy Định Nội Dung Hệ Thống Ngành Kinh Tế Của Việt Nam Ngày 10 Tháng 4 Năm 2007 của Bộ Kế Hoạch

 

Download >>  Quyết Định Số 10/2007/QĐ-TTG Ban Hành Hệ Thống Ngành Kinh Tế Của Việt Nam Ngày 23 Tháng 01 Năm 2007 Thủ Tướng Chính Phủ